Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

French

/frɛntʃ/ A1

Nghĩa

thuộc Pháp, người Pháp tính từ

Định nghĩa · relating to France or its culture

“I like French food.”Tôi thích đồ ăn Pháp.

“She loves French cuisine and culture.”Cô ấy yêu ẩm thực và văn hóa Pháp.

Đồng nghĩa GallicFrench-speaking
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tên nước Pháp.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'French' để mô tả văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ văn hóa hoặc ngôn ngữ Pháp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...