Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oh

/oʊ/ A1

Nghĩa

ôi thán từ

Định nghĩa · an expression of surprise or realization

“Oh, I forgot my keys!”Ôi, tôi quên chìa khóa!

“Oh no, I forgot.”Ôi không, tôi quên mất.

Đồng nghĩa ahwow
Cụm hay dùng oh dearoh my

Mẹo IELTS · Sử dụng 'oh' để nhấn mạnh cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Thán từ thể hiện cảm xúc bất ngờ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...