oh
/ou/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #411
Nghĩa thường dùng
ôi
thán từ
“Oh, I forgot my keys!”Ôi, tôi quên chìa khóa!
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oh
/ou/
thán từ
- chao, ôi chao, chà, ô...
- oh you look very tired: ôi chao, trông anh mệt quá
- này
- oh Mr Nam, may I have a word with you?: này ông Nam, tôi có thể nói chuyện với ông được không?
Định nghĩa tiếng Anh
n a midwestern state in north central United States in the Great Lakes region