Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oh

/ou/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #411

Nghĩa thường dùng

ôi thán từ

“Oh, I forgot my keys!”Ôi, tôi quên chìa khóa!

Đồng nghĩa ahalaswow
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oh

/ou/

thán từ

  • chao, ôi chao, chà, ô...
    • oh you look very tired: ôi chao, trông anh mệt quá
  • này
    • oh Mr Nam, may I have a word with you?: này ông Nam, tôi có thể nói chuyện với ông được không?
Định nghĩa tiếng Anh

n a midwestern state in north central United States in the Great Lakes region

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...