Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ah

/ɑ:/ phổ biến #3256

Nghĩa thường dùng

ồ thán từ

“Ah, I see what you mean.”Ồ, tôi hiểu ý bạn.

Biến thể từ ahs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ah

/ɑ:/

thán từ

  • a!, chà!, chao!, ôi chao!
Định nghĩa tiếng Anh

interj. An exclamation, expressive of surprise, pity, complaint, entreaty, contempt, threatening, delight, triumph, etc., according to the manner of utterance.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...