Từ vựng B1

Chủ đề manufacturing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

logistics

/ləˈdʒɪs.tɪks/ B1 TOEIC phổ biến #2502

Nghĩa

hậu cần, logistics (vận tải và phân phối) n.

Định nghĩa · The management of the flow of goods and services.

“Logistics is key to on-time delivery.”Hậu cần là yếu tố then chốt cho giao hàng đúng hạn.

“The logistics team coordinates all shipments.”Đội hậu cần điều phối tất cả các lô hàng.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vai trò của hậu cần trong kinh doanh.

Ghi chú · 'Logistics' dùng như danh từ số nhiều nhưng đi với động từ số ít: 'Logistics is complex.' Hay gặp trong Part 7 ngành vận tải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...