logistics
Nghĩa
Định nghĩa · The management of the flow of goods and services.
“Logistics is key to on-time delivery.”Hậu cần là yếu tố then chốt cho giao hàng đúng hạn.
“The logistics team coordinates all shipments.”Đội hậu cần điều phối tất cả các lô hàng.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vai trò của hậu cần trong kinh doanh.
Ghi chú · 'Logistics' dùng như danh từ số nhiều nhưng đi với động từ số ít: 'Logistics is complex.' Hay gặp trong Part 7 ngành vận tải.