Từ vựng B1

Chủ đề supplies · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

terms and conditions

/tɜːrmz ænd kənˈdɪʃ.ənz/ B1 TOEIC phổ biến #2592

Nghĩa

điều khoản và điều kiện n. phrase

Định nghĩa · Rules and details that explain how something works.

“Please review the terms and conditions carefully.”Vui lòng xem xét kỹ các điều khoản và điều kiện.

“Payment terms are outlined in the contract.”Điều khoản thanh toán được nêu rõ trong hợp đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về hợp đồng hoặc dịch vụ.

Ghi chú · Thường viết tắt T&C. 'Payment terms' (điều khoản thanh toán) là cụm phổ biến nhất trong TOEIC.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...