although
/ɔːlˈðoʊ/ A1
Nghĩa
mặc dù
liên từ
Định nghĩa · used to show contrast between two ideas
“Although it is raining, we go outside.”Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài.
“Although it was raining, we went outside.”Mặc dù trời đang mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài.
Đồng nghĩa
even thoughdespite
Cụm hay dùng
although it seemsalthough there arealthough not
Mẹo IELTS · Sử dụng 'although' để làm rõ ý trong IELTS.
Ghi chú · Dùng 'although' để thể hiện sự tương phản.