Từ vựng B1

Chủ đề meetings adv · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

committee

/kəˈmɪt̬.i/ B1 TOEIC phổ biến #2656

Nghĩa

ủy ban, ban (trong tổ chức) n.

Định nghĩa · A group of people chosen to make decisions or recommendations.

“The committee approved the new policy.”Ủy ban đã thông qua chính sách mới.

“She was elected to the finance committee.”Cô ấy được bầu vào ủy ban tài chính.

Mẹo IELTS · Nói về vai trò của ủy ban trong bài viết.

Ghi chú · 'Committee' thường đi kèm tính từ chỉ lĩnh vực: finance/steering/advisory committee.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...