Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

port

/pɔːrt/ A1

Nghĩa

cảng danh từ

Định nghĩa · A place where ships dock to load and unload.

“The ship is in the port.”Con tàu ở trong cảng.

“The port handles large cargo ships.”Cảng xử lý tàu chở hàng lớn.

Đồng nghĩa harbordock
Cụm hay dùng port cityport authority

Mẹo IELTS · Mô tả cảng khi nói về giao thông vận tải.

Ghi chú · Cảng thương mại, có cơ sở hạ tầng bốc dỡ hàng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...