Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dock

/dɔk/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4912

Nghĩa thường dùng

bến tàu danh từ

“The ship is scheduled to dock at the harbor at noon.”Con tàu dự kiến sẽ cập bến cảng vào buổi trưa.

Đồng nghĩa pierwharfquayberth
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dock

/dɔk/

danh từ

  • (thực vật học) giống cây chút chít
  • khấu đuôi (ngựa...)
  • dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa)

ngoại động từ

  • cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người)
  • cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất
    • to dock wages: cắt bớt lương
    • to dock supplies: cắt bớt tiếp tế

danh từ

  • vũng tàu đậu
    • wet dock: vũng tàu thông với biển
    • dry dock; graving dock: xưởng sửa chữa tàu, xưởng đóng tàu (ở vũng tàu đã rút cạn nước)
    • floating dock: xưởng chữa tàu nổi, xưởng đóng tàu nổi
  • ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bến tàu
  • ((thường) số nhiều) xưởng chữa tàu, xưởng đóng tàu
  • (ngành đường sắt) ga cuối cùng (của một tuyến đường)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) bệnh viện quân y

thành ngữ

  1. to be in dry dock
    • (hàng hải) đang được chữa
    • (thông tục) thất nghiệp, không có việc làm

ngoại động từ

  • đưa (tàu) vào vũng tàu, đưa (tàu) vào bến
  • xây dựng vũng tàu, xây dựng bến tàu (ở nơi nào)

nội động từ

  • vào vũng tàu, vào bến tàu

danh từ

  • ghế (ngồi của) bị cáo (ở toà án)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an enclosure in a court of law where the defendant sits during the trial n. any of certain coarse weedy plants with long taproots, sometimes used as table greens or in folk medicine n. a platform where trucks or trains can be loaded or unloaded n. landing in a harbor next to a pier where ships are loaded and unloaded or repaired; may have gates to let water in or out

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...