Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2717

port

/pɔ:t/

danh từ

  • cảng
    • close port: cảng ở cửa sông
  • (nghĩa bóng) nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn

danh từ

  • (Ê-cốt) cổng thành
  • (hàng hải) cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá...)
  • (hàng hải), (như) porthole
  • (kỹ thuật) lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước...)
  • đầu cong của hàm thiếc (ngựa)

danh từ

  • dáng, bộ dạng, tư thế
  • (quân sự) tư thế cầm chéo súng (để khám)

ngoại động từ

  • (quân sự) cầm chéo (súng, để khám)
    • port arms!: chuẩn bị khám súng!

danh từ

  • rượu pooctô, rượu vang đỏ ((cũng) port wine)

danh từ

  • (hàng hải) mạn trái (tàu)
    • to put the helm to port: quay bánh lái sang trái
  • (định ngữ) trái, bên trái
    • on the port bow: ở mạn trái đằng mũi

ngoại động từ

  • (hàng hải) quay (bánh lái...) sang trái

nội động từ

  • lái sang phía trái (tàu)
Đồng nghĩa harbordockhaven
Định nghĩa tiếng Anh

n. a place (seaport or airport) where people and merchandise can enter or leave a country\nn. sweet dark-red dessert wine originally from Portugal\nn. an opening (in a wall or ship or armored vehicle) for firing through\nv. put or turn on the left side, of a ship

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...