silver
/ˈsɪlvər/ A1
Nghĩa
bạc
tính từ
Định nghĩa · Having the color or qualities of silver.
“She wears a silver ring.”Cô ấy đeo một chiếc nhẫn bạc.
“She wore a silver dress.”Cô ấy mặc váy bạc.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả đồ vật trong bài viết.
Ghi chú · Tính từ: màu bạc