Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metallic

/mi'tælik/ IELTSCollins ★ phổ biến #8513

Nghĩa thường dùng

kim loại tính từ

“The metallic finish gave the car a sleek look.”Bề mặt kim loại đã làm cho chiếc xe trông thanh lịch.

Biến thể từ metallics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

metallic

/mi'tælik/

tính từ

  • (thuộc) kim loại; như kim loại
    • metallic sound: tiếng kim
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fabric made of a yarn that is partly or entirely of metal n. a yarn made partly or entirely of metal a. containing or made of or resembling or characteristic of a metal

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...