Từ vựng B1

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recycle

/ˌriːˈsaɪ.kəl/ B1 TOEIC phổ biến #3323

Nghĩa

tái chế v.

Định nghĩa · To process waste materials to make them usable again.

“The office recycles paper and plastic daily.”Văn phòng tái chế giấy và nhựa mỗi ngày.

“We recycle equipment to cut procurement costs.”Chúng tôi tái chế thiết bị để giảm chi phí mua sắm.

Đồng nghĩa reuserepurpose
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'cycle' với tiền tố 're-' có nghĩa là lại.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về tái chế trong phần môi trường.

Ghi chú · Danh từ recyclING (quá trình) hay recyclED material (sản phẩm đã tái chế).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...