recycle
Nghĩa
Định nghĩa · To process waste materials to make them usable again.
“The office recycles paper and plastic daily.”Văn phòng tái chế giấy và nhựa mỗi ngày.
“We recycle equipment to cut procurement costs.”Chúng tôi tái chế thiết bị để giảm chi phí mua sắm.
Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về tái chế trong phần môi trường.
Ghi chú · Danh từ recyclING (quá trình) hay recyclED material (sản phẩm đã tái chế).