EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› environment › eco-friendly
eco-friendly
B1
adj.
📁 environment
TOEIC
thân thiện với môi trường
UK /ˈiː.koʊˌfrend.li/
·
US /ˈiː.koʊˌfrend.li/
designed to have little or no impact on the environment
We switched to eco-friendly packaging last year.
→ Chúng tôi chuyển sang bao bì thân thiện môi trường năm ngoái.
Customers prefer eco-friendly products.
→ Khách hàng ưa chuộng sản phẩm thân thiện môi trường.
Đồng nghĩa
sustainable
green
environmentally friendly
Collocations
eco-friendly packaging
eco-friendly product
eco-friendly design
eco-friendly practices
eco-friendly office
Họ từ
ecology (n.) sinh thái học
ecological (adj.) về sinh thái
environmentally friendly (phrase) tương đương
🎯
IELTS:
Sử dụng 'eco-friendly' để nhấn mạnh sự bảo vệ môi trường.
eco-friendly = environmentally friendly; cả hai đều phổ biến trong văn phong doanh nghiệp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
sustainable
/səˈsteɪ.nə.bəl/
bền vững
renewable
/rɪˈnjuː.ə.bəl/
có thể tái tạo
recycle
/ˌriːˈsaɪ.kəl/
tái chế
emission
/ɪˈmɪʃ.ən/
khí thải
conserve
/kənˈsɜːrv/
bảo tồn, tiết kiệm
pollution
/pəˈluː.ʃən/
ô nhiễm
waste
/weɪst/
rác thải; lãng phí
carbon
/ˈkɑːr.bən/
carbon (khí thải CO₂)
Có trong các bộ
🌿
Môi trường & Bền vững
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...