Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bush

/bʊʃ/ A1

Nghĩa

bụi cây danh từ

Định nghĩa · A plant that is smaller than a tree.

“There is a bush in the garden.”Có một bụi cây trong vườn.

“The rabbit hid behind a bush.”Con thỏ trốn sau một bụi cây.

Đồng nghĩa shrubthicket
Cấu tạoTừ 'bush' có nguồn gốc từ tiếng Đức 'busch'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả cảnh quan tự nhiên.

Ghi chú · Bụi cây thấp, khác với cây cao (tree).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...