length
/lɛŋkθ/ A1
Nghĩa
chiều dài
danh từ
Định nghĩa · The measurement of how long something is.
“The length of the rope is long.”Chiều dài của sợi dây rất dài.
“The length of the table is two meters.”Chiều dài của bàn là hai mét.
Cụm hay dùng
length measurementlength of time
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả kích thước trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong toán học và vật lý.