Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

length

/lɛŋkθ/ A1

Nghĩa

chiều dài danh từ

Định nghĩa · The measurement of how long something is.

“The length of the rope is long.”Chiều dài của sợi dây rất dài.

“The length of the table is two meters.”Chiều dài của bàn là hai mét.

Đồng nghĩa extentdistance

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả kích thước trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học và vật lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...