Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extent

/iks'tent/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1758

Nghĩa thường dùng

mức độ danh từ

“To some extent, I agree.”Ở một mức độ nào đó, tôi đồng ý.

Biến thể từ extents số nhiều
Đồng nghĩa degreescoperangescale
Trái nghĩa limitboundary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extent

/iks'tent/

danh từ

  • khoảng rộng
    • vast extent of ground: khoảng đất rộng
  • quy mô, phạm vi, chừng mực
    • to the extent of one's power: trong phạm vi quyền lực
    • to a certain extent: đến một chừng mực nào đó, ở một mức nhất định
  • (pháp lý) sự đánh giá (đất rộng...)
  • (pháp lý) sự tịch thu; văn bản tịch thu (đất ruộng...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the point or degree to which something extends n. the distance or area or volume over which something extends

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...