length
/leɳθ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1855
Nghĩa thường dùng
chiều dài
danh từ
“The length of the rope is long.”Chiều dài của sợi dây rất dài.
Biến thể từ
lengths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
length
/leɳθ/
danh từ
- bề dài, chiều dài, độ dài
- at arm's length: cách một sải tay
thành ngữ
- to keep someone at arm's length
- tránh không làm thân với ai
- at length
- sau hết, cuối cùng
- đầy đủ chi tiết
- trong một thời gian dài
- at full length
- hoàn toàn đầy đủ, không rút gọn, không cắt xén; không viết tắt (chữ viết)
- nằm dài
- at some length
- với một số chi tiết
- to fall at full length
- full to go to the length
- to go to any length
- làm bất cứ cái gì có thể; không e dè câu nệ; không có gì có thể cản trở được
- to go the whole length of it
- (xem) go
- to go to the length of thinking that...
- đi đến chỗ nghĩ rằng...
- to win by a length
- hơn một thuyền; hơn một ngựa; hơn một xe... (trong những cuộc đua thuyền, ngựa, xe đạp...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the linear extent in space from one end to the other; the longest dimension of something that is fixed in place n. the property of being the extent of something from beginning to end n. a section of something that is long and narrow