Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

length

/leɳθ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1855

Nghĩa thường dùng

chiều dài danh từ

“The length of the rope is long.”Chiều dài của sợi dây rất dài.

Biến thể từ lengths số nhiều
Đồng nghĩa durationextentdistance
Trái nghĩa shortnessbrevity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

length

/leɳθ/

danh từ

  • bề dài, chiều dài, độ dài
    • at arm's length: cách một sải tay

thành ngữ

  1. to keep someone at arm's length
    • tránh không làm thân với ai
  2. at length
    • sau hết, cuối cùng
    • đầy đủ chi tiết
    • trong một thời gian dài
  3. at full length
    • hoàn toàn đầy đủ, không rút gọn, không cắt xén; không viết tắt (chữ viết)
    • nằm dài
  4. at some length
    • với một số chi tiết
  5. to fall at full length
  6. full to go to the length
  7. to go to any length
    • làm bất cứ cái gì có thể; không e dè câu nệ; không có gì có thể cản trở được
  8. to go the whole length of it
    • (xem) go
  9. to go to the length of thinking that...
    • đi đến chỗ nghĩ rằng...
  10. to win by a length
    • hơn một thuyền; hơn một ngựa; hơn một xe... (trong những cuộc đua thuyền, ngựa, xe đạp...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the linear extent in space from one end to the other; the longest dimension of something that is fixed in place n. the property of being the extent of something from beginning to end n. a section of something that is long and narrow

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...