Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foreign

/ˈfɔːrɪn/ A1

Nghĩa

nước ngoài tính từ

Định nghĩa · Relating to a country that is not your own.

“She speaks a foreign language.”Cô ấy nói một ngôn ngữ nước ngoài.

“Foreign policy is complex.”Chính sách đối ngoại rất phức tạp.

Đồng nghĩa overseasalien
Họ từ foreigner (n)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Dùng 'foreign' để nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Không nhầm với 'strange' (kỳ lạ).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...