Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mode

/moʊd/ A1

Nghĩa

chế độ danh từ

Định nghĩa · A way or method of doing something.

“Change the mode to silent.”Chuyển chế độ sang im lặng.

“She prefers to work in quiet mode.”Cô ấy thích làm việc trong chế độ yên tĩnh.

Đồng nghĩa methodmanner

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi mô tả cách thức làm việc.

Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...