Từ điển Anh–Việt

112,422 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1818

manner

/'mænə/

danh từ

  • cách, lối, kiểu
  • in

danh từ

  • cách, lối, thói, kiểu
    • in (after) this manner: theo cách này
    • in a manner of speaking: (từ cổ,nghĩa cổ) có thể nói là, có thể cho là
  • dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ
    • there is no trace of awkwardness in one's manner: không có một chút gì là vụng về trong thái độ của mình
  • (số nhiều) cách xử sự, cách cư xử
    • bad manners: cách xử sự xấu, cách cư xử không lịch sự
    • to have no manners: thô lỗ, không lịch sự chút nào
  • (số nhiều) phong tục, tập quán
    • according to the manners of the time: theo phong tục của thời bây giờ
  • lối, bút pháp (của một nhà văn, hoạ sĩ...)
    • a picture in the manner of Raphael: một bức tranh theo lối Ra-pha-en
  • loại, hạng
    • all manner of people: tất cả các hạng người

thành ngữ

  1. by all manner of mean
    • (xem) means
  2. by no manner of means
    • (xem) mean
  3. in a manner
    • theo một cách hiểu nào đó; ở mức độ nào đó
  4. to the manner born
    • bẩm sinh đã quen (với cái gì, làm gì...)
Biến thể từ manners số nhiều
Đồng nghĩa waymethodstylebehavior
Định nghĩa tiếng Anh

n. how something is done or how it happens\nn. a way of acting or behaving\nn. a kind

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...