Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manner

/'mænə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1818

Nghĩa thường dùng

cách thức danh từ

“She speaks in a polite manner.”Cô ấy nói một cách lịch sự.

Biến thể từ manners số nhiều
Đồng nghĩa waymethodstylebehavior
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

manner

/'mænə/

danh từ

  • cách, lối, kiểu
  • in

danh từ

  • cách, lối, thói, kiểu
    • in (after) this manner: theo cách này
    • in a manner of speaking: (từ cổ,nghĩa cổ) có thể nói là, có thể cho là
  • dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ
    • there is no trace of awkwardness in one's manner: không có một chút gì là vụng về trong thái độ của mình
  • (số nhiều) cách xử sự, cách cư xử
    • bad manners: cách xử sự xấu, cách cư xử không lịch sự
    • to have no manners: thô lỗ, không lịch sự chút nào
  • (số nhiều) phong tục, tập quán
    • according to the manners of the time: theo phong tục của thời bây giờ
  • lối, bút pháp (của một nhà văn, hoạ sĩ...)
    • a picture in the manner of Raphael: một bức tranh theo lối Ra-pha-en
  • loại, hạng
    • all manner of people: tất cả các hạng người

thành ngữ

  1. by all manner of mean
    • (xem) means
  2. by no manner of means
    • (xem) mean
  3. in a manner
    • theo một cách hiểu nào đó; ở mức độ nào đó
  4. to the manner born
    • bẩm sinh đã quen (với cái gì, làm gì...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. how something is done or how it happens n. a way of acting or behaving n. a kind

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...