mode
Nghĩa thường dùng
“Switch your phone to silent mode.”Chuyển điện thoại của bạn sang chế độ im lặng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mode
//
- phương thức, phương pháp; hình thức
- m. of motion phương thức chuyển động
- m. of operation phương pháp làm việc
- m. of oscillation dạn dao động
- m. of vibration dạng chấn động
- floating control m. phương pháp điều chỉnh động
- high-frequency m. (điều khiển học) chế độ cao tần
- normal m. dao động riêng
- transverse m. of vibration dạng chấn động ngang
Định nghĩa tiếng Anh
n. a particular functioning condition or arrangement n. any of various fixed orders of the various diatonic notes within an octave n. the most frequent value of a random variable