female
/ˈfiːmeɪl/ A1
Nghĩa
nữ
tính từ
Định nghĩa · Relating to or being a woman.
“She is female.”Cô ấy là nữ.
“She is a strong female leader.”Cô ấy là một nhà lãnh đạo nữ mạnh mẽ.
Trái nghĩa
male
Cụm hay dùng
female athletefemale population
Cấu tạoTừ 'female' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'femella'.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giới tính trong bài viết.
Ghi chú · Không dùng 'female' cho người trong văn nói thân mật; dùng 'woman'.