EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› abstract business › endeavor
endeavor
C1
n.
📁 abstract business
TOEIC
nỗ lực; sự cố gắng có chủ đích
UK /ɪnˈdɛv.ɚ/
·
US /ɪnˈdɛv.ɚ/
A purposeful effort or attempt to achieve something.
Innovation requires sustained endeavor from every team.
→ Đổi mới đòi hỏi nỗ lực bền vững từ mọi nhóm.
Their scientific endeavors led to a breakthrough.
→ Nỗ lực khoa học của họ dẫn đến đột phá.
Cấu tạo
Từ 'endeavor' có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'd'endevoir' (trách nhiệm).
Đồng nghĩa
effort
pursuit
Collocations
human endeavor
in all endeavors
collective endeavor
entrepreneurial endeavor
Họ từ
endeavor (v.)
🎯
IELTS:
Sử dụng khi mô tả nỗ lực trong IELTS.
Spelling US: endeavor; UK: endeavour. TOEIC dùng US spelling.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
discretion
/dɪˈskrɛʃ.ən/
sự kín đáo; quyền tự quyết định
incumbency
/ɪnˈkʌm.bən.si/
vị thế thống trị hiện tại; thời gian đương nhiệm
moratorium
/ˌmɔːr.əˈtɔːr.i.əm/
lệnh tạm hoãn; thời gian đình chỉ hợp pháp
proliferation
/prəˌlɪf.əˈreɪ.ʃən/
sự phát triển nhanh chóng; sự tràn lan
Có trong các bộ
💭
Danh từ trừu tượng — Kinh doanh
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...