Từ vựng C1

Chủ đề abstract business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

endeavor

/ɪnˈdɛv.ɚ/ C1 TOEIC phổ biến #5355

Nghĩa

nỗ lực; sự cố gắng có chủ đích n.

Định nghĩa · A purposeful effort or attempt to achieve something.

“Innovation requires sustained endeavor from every team.”Đổi mới đòi hỏi nỗ lực bền vững từ mọi nhóm.

“Their scientific endeavors led to a breakthrough.”Nỗ lực khoa học của họ dẫn đến đột phá.

Đồng nghĩa effortpursuit
Họ từ endeavor (v.)
Cấu tạoTừ 'endeavor' có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'd'endevoir' (trách nhiệm).

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả nỗ lực trong IELTS.

Ghi chú · Spelling US: endeavor; UK: endeavour. TOEIC dùng US spelling.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...