Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

telephone

/ˈtɛlɪfoʊn/ A1

Nghĩa

điện thoại danh từ

Định nghĩa · A device used for voice communication.

“I called you on the telephone.”Tôi đã gọi bạn qua điện thoại.

“I called her on the telephone yesterday.”Tôi đã gọi cho cô ấy qua điện thoại hôm qua.

Đồng nghĩa phonecellphone
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp.

Mẹo IELTS · Dùng 'telephone' để nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Điện thoại là công cụ giao tiếp phổ biến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...