Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ready

/ˈrɛdi/ A1

Nghĩa

sẵn sàng tính từ

Định nghĩa · Prepared and willing to do something.

“I am ready to go.”Tôi đã sẵn sàng để đi.

“Dinner is ready.”Bữa tối đã sẵn sàng.

Đồng nghĩa preparedset
Cụm hay dùng get readyready for
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'read' và hậu tố '-y'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'ready' để thể hiện sự chuẩn bị trong bài viết.

Ghi chú · Thường đi với giới từ 'for' hoặc 'to'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...