thu
/θuː/ A1
Nghĩa
thứ năm
danh từ
Định nghĩa · The fifth day of the week, following Thursday.
“Thursday is my favorite day.”Thứ năm là ngày tôi thích nhất.
“Friday is often considered the start of the weekend.”Thứ Sáu thường được coi là bắt đầu cuối tuần.
Đồng nghĩa
none
Cụm hay dùng
Friday nightFriday eveningFriday afternoon
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thời gian.
Ghi chú · Là ngày cuối cùng trong tuần làm việc.