Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thu

/θuː/

Nghĩa thường dùng

thứ năm danh từ

“Thursday is my favorite day.”Thứ năm là ngày tôi thích nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thứ năm

ví dụ

Thursday is my favorite day. — Thứ năm là ngày tôi thích nhất.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...