Kho từ › data analytics › dataset

dataset

B2 n. 📁 data analytics TOEIC
tập dữ liệu
UK /ˈdeɪ.tə.set/ · US /ˈdeɪ.tə.set/
A collection of related data used for analysis.
The analyst cleaned the dataset before running queries.
→ Nhà phân tích làm sạch tập dữ liệu trước khi chạy truy vấn.
A large dataset improves model accuracy significantly.→ Tập dữ liệu lớn cải thiện độ chính xác của mô hình đáng kể.
Đồng nghĩa
data setdata collection
Collocations
large datasetclean a datasetanalyze a datasettraining dataset
Họ từ
datadatabase
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về dataset trong phần thảo luận về nghiên cứu.
Viết liền hoặc cách đều chấp nhận; hay xuất hiện trong Part 7 dạng email báo cáo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...