Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tel

/tɛl/ A1

Nghĩa

điện thoại danh từ

Định nghĩa · A short form of the word telephone.

“I have a tel.”Tôi có một điện thoại.

“Please call me on my tel.”Xin hãy gọi cho tôi qua điện thoại của tôi.

Đồng nghĩa phonecell
Cụm hay dùng tel numbertel line

Mẹo IELTS · Nêu rõ số điện thoại khi cần thiết.

Ghi chú · Dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...