Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tel

/tel/

Nghĩa thường dùng

điện thoại danh từ

“I have a tel.”Tôi có một điện thoại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tel

//

* (viết tắt)
  • điện báo (telegraph (ic))
  • (số) dây nói, điện thoại (telephone (number))

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...