Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

properties

/ˈprɒpərtiz/ A1

Nghĩa

tài sản danh từ

Định nghĩa · Things owned by someone, especially land or buildings.

“The properties are expensive.”Các tài sản thì đắt.

“Investing in properties can be profitable.”Đầu tư vào tài sản có thể mang lại lợi nhuận.

Mẹo IELTS · Nên dùng từ này khi thảo luận về kinh tế.

Ghi chú · Tài sản có thể là vật chất hoặc phi vật chất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...