Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

property

/'prɒpәti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #993

Nghĩa thường dùng

tài sản danh từ

“This property is for sale.”Tài sản này đang được bán.

Biến thể từ properties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

property

//

  • tính chất; thuộc tính; (toán kinh tế) tài sản; quyền sở hữu
  • absolute p. of a surface tính chất nội tại của một mặt
  • combinatorial p. (tô pô) tính chất tổ hợp
  • continuity p. tính chất liên tục
  • frontier p. tính chất biên
  • group p. tính chất nhóm
  • homotopy lifting p. tính chất nâng đồng luân
  • inducible p. tính chất quy nạp được
  • interpolation p. tính chất nội suy
  • local p. tính chất địa phương
  • metric p. tính chất mêtric
  • personal p. (toán kinh tế) động sản
  • projective p. tính chất xạ ảnh
  • real p. bất động sản
  • tangential p. (giải tích) tính chất trơn
  • topological p. tính chất tôpô
Định nghĩa tiếng Anh

n. something owned; any tangible or intangible possession that is owned by someone; n. a basic or essential attribute shared by all members of a class n. a construct whereby objects or individuals can be distinguished n. any movable articles or objects used on the set of a play or movie

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...