Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hospital

/ˈhɒspɪtəl/ A1

Nghĩa

bệnh viện danh từ

Định nghĩa · A place where sick people go for treatment.

“She works in a hospital.”Cô ấy làm việc ở một bệnh viện.

“He was admitted to hospital last night.”Anh ấy đã được nhập viện tối qua.

Đồng nghĩa medical centerclinic
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'hospitale'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'hospital' khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Bệnh viện, nơi điều trị bệnh nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...