Từ vựng C2

Chủ đề verbs academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

posit

/ˈpɑː.zɪt/ C2 TOEIC phổ biến #7235

Nghĩa

đặt ra (giả thuyết), cho rằng, khẳng định như một tiền đề v.

Định nghĩa · To suggest or assume something as a basis for argument.

“The analyst posits that demand will rise next quarter.”Nhà phân tích cho rằng nhu cầu sẽ tăng trong quý tới.

“The paper posits a direct link between the two variables.”Bài báo đặt ra mối liên hệ trực tiếp giữa hai biến số.

Mẹo IELTS · Dùng để đưa ra giả thuyết trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi đặt ra luận điểm như điểm xuất phát. Không cần bằng chứng ngay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...