Từ vựng C2

Chủ đề verbs academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

abdicate

/ˈæb.dɪ.keɪt/ C2 TOEIC phổ biến #7241

Nghĩa

từ bỏ (trách nhiệm, quyền lực) v.

Định nghĩa · To give up power or responsibility.

“A leader must not abdicate responsibility during a crisis.”Người lãnh đạo không được từ bỏ trách nhiệm trong khủng hoảng.

“The board abdicated its oversight role over several quarters.”Hội đồng đã từ bỏ vai trò giám sát của mình trong vài quý.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự từ bỏ quyền lực trong bài viết.

Ghi chú · Nguồn gốc: vua chúa 'abdicate' = thoái vị. Nghĩa rộng hơn: từ bỏ nhiệm vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...