EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs degree master › exceptionally
exceptionally
C1
adv.
📁 adverbs degree master
TOEIC
một cách ngoại lệ, vượt trội đặc biệt
UK /ɪkˈsep.ʃən.əl.li/
·
US /ɪkˈsep.ʃən.əl.li/
in a way that is unusual or exceptional; remarkably.
She is exceptionally skilled in negotiations.
→ Cô ấy đặc biệt giỏi trong đàm phán.
This quarter's results were exceptionally strong.
→ Kết quả quý này đặc biệt mạnh mẽ.
Đồng nghĩa
extraordinarily
outstandingly
Collocations
exceptionally well
exceptionally skilled
perform exceptionally
exceptionally strong
Họ từ
exceptional (adj.) ngoại lệ, xuất sắc
🎯
IELTS:
Sử dụng 'exceptionally' để nhấn mạnh thành tích trong bài viết.
Dùng để khen ngợi ở mức cao nhất; phân biệt với exceedingly — đây nhấn tính đặc biệt duy nhất.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
conspicuously
/kənˈspɪk.ju.əs.li/
một cách nổi bật, dễ thấy, lộ liễu
demonstrably
/dɪˈmɒn.strə.bli/
một cách chứng minh được, rõ ràng không thể phủ nhận
palpably
/ˈpæl.pə.bli/
một cách cảm nhận rõ ràng, rõ như ban ngày
profoundly
/prəˈfaʊnd.li/
một cách sâu sắc, mạnh mẽ, toàn diện
immensely
/ɪˈmens.li/
vô cùng, cực kỳ, ở mức độ khổng lồ
exceedingly
/ɪkˈsiː.dɪŋ.li/
cực kỳ, hết sức, vượt mức bình thường
vastly
/ˈvæst.li/
rất nhiều, vô cùng (về quy mô hoặc mức độ)
discernibly
/dɪˈsɜːr.nɪ.bli/
một cách nhận biết được, đủ để phân biệt
Có trong các bộ
🎚️
Trạng từ mức độ cấp cao
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...