Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manufacturer

/ˌmænjuˈfæktʃərər/ A1

Nghĩa

nhà sản xuất danh từ

Định nghĩa · A company that makes goods for sale.

“The manufacturer makes cars.”Nhà sản xuất làm xe hơi.

“The manufacturer produces high-quality electronics.”Nhà sản xuất sản xuất thiết bị điện tử chất lượng cao.

Mẹo IELTS · Mô tả ngành công nghiệp với từ này trong IELTS.

Ghi chú · Nhà sản xuất có thể là lớn hoặc nhỏ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...