maker
Nghĩa thường dùng
“He is a well-known toy maker.”Anh ấy là một người tạo ra đồ chơi nổi tiếng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
maker
/'meikə/
danh từ
- người làm, người sáng tạo, người tạo ra
- (Maker) ông tạo, con tạo
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who makes things