Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

input

/ˈɪnpʊt/ A1

Nghĩa

đầu vào danh từ

Định nghĩa · The information or data entered into a system.

“Please give your input.”Xin hãy cho ý kiến của bạn.

“Please provide your input for the project.”Vui lòng cung cấp đầu vào cho dự án.

Đồng nghĩa datacontribution
Cụm hay dùng user inputinput data

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ và dữ liệu.

Ghi chú · Đầu vào rất quan trọng trong các dự án.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...