input
/ˈɪnpʊt/ A1
Nghĩa
đầu vào
danh từ
Định nghĩa · The information or data entered into a system.
“Please give your input.”Xin hãy cho ý kiến của bạn.
“Please provide your input for the project.”Vui lòng cung cấp đầu vào cho dự án.
Đồng nghĩa
datacontribution
Cụm hay dùng
user inputinput data
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ và dữ liệu.
Ghi chú · Đầu vào rất quan trọng trong các dự án.