Từ vựng A1

Chủ đề grammar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

this

/ðɪs/ A1 phổ biến #16

Nghĩa

Đây/này det.

Định nghĩa · Used to indicate a specific thing or person.

“This is my book.”Đây là sách của tôi.

“This is my favorite book.”Đây là cuốn sách yêu thích của tôi.

Đồng nghĩa the currentthat one
Cụm hay dùng this bookthis moment

Mẹo IELTS · Sử dụng 'this' để nhấn mạnh điều bạn đang nói đến.

Ghi chú · Dùng để chỉ một vật cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...