Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

resolution

/ˌrɛzəˈluːʃən/ A1

Nghĩa

giải pháp danh từ

Định nghĩa · A solution or decision to a problem.

“We need a resolution.”Chúng ta cần một giải pháp.

“They found a resolution to the conflict.”Họ đã tìm ra giải pháp cho xung đột.

Đồng nghĩa solutionanswer
Họ từ resolve (v)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'resolutio'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'resolution' khi nói về giải pháp trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ giải pháp cho vấn đề.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...