Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2242

resolve

/ri'zɔlv/

danh từ

  • quyết tâm, ý kiên quyết
    • to take a great resolve to shrink from no difficulty: kiên quyết không lùi bước trước một khó khăn nào

động từ

  • kiên quyết (làm gì)
    • to be resolved: kiên quyết
  • quyết định
  • giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...)
  • (hoá học) phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác)
    • water may be resolved into oxygen and hydrogen: nước có thể phân tích thành ôxy và hyđro
  • tiêu độc, tiêu tan
  • (âm nhạc) chuyển sang thuận tai
  • (toán học) giải (bài toán...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make clearly visible\nv. find the solution

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...