Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resolve

/ri'zɔlv/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2242

Nghĩa thường dùng

giải quyết, quyết tâm động từ

“They worked to resolve the dispute peacefully.”Họ đã nỗ lực giải quyết tranh chấp một cách hòa bình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resolve

/ri'zɔlv/

danh từ

  • quyết tâm, ý kiên quyết
    • to take a great resolve to shrink from no difficulty: kiên quyết không lùi bước trước một khó khăn nào

động từ

  • kiên quyết (làm gì)
    • to be resolved: kiên quyết
  • quyết định
  • giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...)
  • (hoá học) phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác)
    • water may be resolved into oxygen and hydrogen: nước có thể phân tích thành ôxy và hyđro
  • tiêu độc, tiêu tan
  • (âm nhạc) chuyển sang thuận tai
  • (toán học) giải (bài toán...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make clearly visible v. find the solution

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...