resolve
/ri'zɔlv/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2242
Nghĩa thường dùng
giải quyết, quyết tâm
động từ
“They worked to resolve the dispute peacefully.”Họ đã nỗ lực giải quyết tranh chấp một cách hòa bình.
Biến thể từ
resolved quá khứ phân từ
resolving hiện tại phân từ
resolved quá khứ
resolves ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
resolve
/ri'zɔlv/
danh từ
- quyết tâm, ý kiên quyết
- to take a great resolve to shrink from no difficulty: kiên quyết không lùi bước trước một khó khăn nào
động từ
- kiên quyết (làm gì)
- to be resolved: kiên quyết
- quyết định
- giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...)
- (hoá học) phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác)
- water may be resolved into oxygen and hydrogen: nước có thể phân tích thành ôxy và hyđro
- tiêu độc, tiêu tan
- (âm nhạc) chuyển sang thuận tai
- (toán học) giải (bài toán...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. make clearly visible v. find the solution