van
/væn/ A1
Nghĩa
xe tải
danh từ
Định nghĩa · A type of vehicle used for transporting goods.
“The van is big.”Chiếc xe tải thì to.
“The van delivered furniture to the new house.”Chiếc xe tải đã giao đồ nội thất đến ngôi nhà mới.
Cụm hay dùng
delivery vancargo vanminivan
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về phương tiện giao thông.
Ghi chú · Thường dùng trong giao thông và vận tải.