Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

van

/væn/ A1

Nghĩa

xe tải danh từ

Định nghĩa · A type of vehicle used for transporting goods.

“The van is big.”Chiếc xe tải thì to.

“The van delivered furniture to the new house.”Chiếc xe tải đã giao đồ nội thất đến ngôi nhà mới.

Đồng nghĩa truckvehicle

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về phương tiện giao thông.

Ghi chú · Thường dùng trong giao thông và vận tải.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...