Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3115

van

/væn/

danh từ

  • (quân sự) tiền đội, quân tiên phong
  • những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu
    • men in the van of the movement: những người đi tiên phong trong phong trào
    • in the van of nations fighting for independence: ở hàng đầu trong các nước đang đấu tranh giành độc lập

danh từ

  • xe hành lý, xe tải
  • (ngành đường sắt) toa hành lý, toa hàng ((cũng) luggage van)

ngoại động từ

  • chuyên chở bằng xe tải

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) máy quạt thóc
  • (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) cánh chim

ngoại động từ

  • đãi (quặng)
Biến thể từ vans số nhiều
Đồng nghĩa truckwagonminibus
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Great Britain) a closed railroad car that carries baggage or freight\nn. a camper equipped with living quarters\nn. a truck with an enclosed cargo space

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...