| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/dɪˈpɑːt/
|
v |
khởi hành
The bus will depart soon.
Xe buýt sẽ khởi hành sớm.
|
— |
|
/ˈbaɪsɪkəl/
|
n. |
xe đạp
A bicycle is parked by the door.
Một chiếc xe đạp đậu cạnh cửa.
Chi tiếtHe bought a new bicycle yesterday.Anh ấy mua xe đạp mới hôm qua.
Đồng nghĩabikecycle
Cụm hay dùngride a bicyclepark a bicyclebicycle laneby bicyclebicycle rack
Họ từbicyclist (n.) người đi xe đạpcycling (n.) môn đạp xe
'Bicycle' trang trọng hơn 'bike'. Đều dùng 'ride', không dùng 'drive'.
|
— |
|
/ˈtæksi/
|
n. |
xe taxi
He called a taxi to the airport.
Anh ấy gọi taxi ra sân bay.
Chi tiếtThey took a taxi home last night.Họ đi taxi về nhà tối qua.
Đồng nghĩacab
Cụm hay dùngtake a taxicall a taxihail a taxitaxi driverby taxi
Họ từtaxi driver (n.) tài xế taxicab (n.) xe taxi
'Take a taxi' hoặc 'by taxi'. 'Hail a taxi' = vẫy gọi taxi trên đường.
|
— |
|
/boʊt/
|
n. |
thuyền, tàu nhỏ
A boat is crossing the river.
Một chiếc thuyền đang qua sông.
Chi tiếtThey took a boat to the island.Họ đi thuyền ra đảo.
Đồng nghĩavesselship
Cụm hay dùngtake a boatby boatsail a boatrow a boatboat trip
Họ từboating (n.) hoạt động đi thuyềnshipyard (n.) xưởng đóng tàu
'Boat' = thuyền nhỏ; 'ship' = tàu lớn. Đi bằng thuyền: 'by boat'.
|
— |
|
/ˌtrænspɔːrˈteɪʃən/
|
n. |
sự vận chuyển
Transportation is important for travel.
Sự vận chuyển rất quan trọng cho việc đi lại.
Chi tiếtCụm hay dùngpublic transportationtransportation systemtransportation costs
Họ từtransporttransporter
Commonly used in travel contexts.
|
— |
|
/ˈhɛlmɪt/
|
n |
mũ bảo hiểm
Wear a helmet.
Đội mũ bảo hiểm.
|
— |
|
/kætʃ ə bʌs/
|
phr |
bắt xe buýt
I need to catch a bus to school.
Tôi cần bắt xe buýt đến trường.
|
— |
|
/draɪv ə kɑːr/
|
phr |
lái xe ô tô
My father drives a car to work.
Bố tôi lái xe ô tô đến nơi làm việc.
|
— |
|
/raɪd ə ˈməʊtəˌsaɪkl/
|
phr |
đi xe máy
She rides a motorcycle every day.
Cô ấy đi xe máy mỗi ngày.
|
— |
|
/wɔːk tə skuːl/
|
phr |
đi bộ đến trường
I walk to school every morning.
Tôi đi bộ đến trường mỗi buổi sáng.
|
— |
|
/ˈməʊtəˌsaɪkəl/
|
n |
xe máy
He has a new motorcycle.
Anh ấy có một chiếc xe máy mới.
|
— |
|
/teɪk ə treɪn/
|
phr |
đi bằng tàu hỏa
We will take a train to Hanoi.
Chúng tôi sẽ đi tàu hỏa đến Hà Nội.
|
— |
|
/krɒs ðə striːt/
|
phr |
qua đường
Look both ways before you cross the street.
Nhìn hai bên trước khi bạn qua đường.
|
— |
|
/ˈskuːtə/
|
n |
xe tay ga
She rides a scooter to school.
Cô ấy đi xe tay ga đến trường.
Chi tiếtHe rides his scooter to school every day.Anh ấy đi xe tay ga đến trường mỗi ngày.
Đồng nghĩamopedbike
Cụm hay dùngelectric scooterscooter ride
Thường dùng để di chuyển trong thành phố.
|
— |
|
/baɪ baɪk/
|
phr |
bằng xe đạp
I go to the park by bike.
Tôi đến công viên bằng xe đạp.
|
— |
|
/weɪt fər ðə bʌs/
|
phr |
đợi xe buýt
They wait for the bus every morning.
Họ đợi xe buýt mỗi sáng.
|
— |
|
/væn/
|
danh từ |
xe tải
The van is big.
Chiếc xe tải thì to.
Chi tiếtThe van delivered furniture to the new house.Chiếc xe tải đã giao đồ nội thất đến ngôi nhà mới.
Đồng nghĩatruckvehicle
Cụm hay dùngdelivery vancargo vanminivan
Thường dùng trong giao thông và vận tải.
|
— |
|
/ˈɡæs ˌsteɪʃn/
|
n |
trạm xăng
We stop at the gas station.
Chúng tôi dừng ở trạm xăng.
|
— |
|
/wiːl/
|
n |
bánh xe
The car has four wheels.
Xe ô tô có bốn bánh xe.
|
— |
|
/ˈsiːt belt/
|
n |
dây an toàn
Please wear your seat belt.
Hãy đeo dây an toàn.
|
— |
|
/træm/
|
n |
xe điện (đường ray)
The tram stops near the museum.
Xe điện dừng gần bảo tàng.
Chi tiếtThe tram took us across the city.Xe điện đã đưa chúng tôi qua thành phố.
Đồng nghĩastreetcar
Cụm hay dùngtram linetram station
Xe điện thường chạy trong thành phố.
|
— |
|
/ˈlɒri/
|
n |
xe tải lớn
A big lorry drove past our house.
Một chiếc xe tải lớn chạy qua nhà chúng tôi.
Chi tiếtThe lorry delivered furniture to the store.Xe tải đã giao đồ nội thất đến cửa hàng.
Đồng nghĩatruckfreight vehicle
Cụm hay dùngdelivery lorryheavy lorrylorry driver
Thường thấy trong giao thông vận tải.
|
— |
|
/ˈhelɪkɒptə/
|
n |
máy bay trực thăng
The helicopter flies over the city.
Máy bay trực thăng bay qua thành phố.
|
— |
|
/tɜːn raɪt/
|
phr |
rẽ phải
Turn right to find the shop.
Rẽ phải để tìm cửa hàng.
|
— |
|
/flaɪ/
|
v |
bay (bằng máy bay)
We fly to Da Nang next week.
Chúng tôi bay đến Đà Nẵng vào tuần sau.
|
— |
Đang tải...