pacific
/pəˈsɪfɪk/ A2
Nghĩa
Thái Bình Dương
tính từ
Định nghĩa · Relating to the Pacific Ocean.
“The Pacific Ocean is very large.”Đại dương Thái Bình Dương rất lớn.
“The Pacific region is known for its biodiversity.”Khu vực Thái Bình Dương nổi tiếng với sự đa dạng sinh học.
Đồng nghĩa
oceanic
Cụm hay dùng
Pacific OceanPacific Rim
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tên đại dương.
Mẹo IELTS · Mô tả khu vực này trong bài viết về địa lý.
Ghi chú · Dùng để chỉ khu vực Thái Bình Dương.