iraq
/ɪˈræk/ A2
Nghĩa
Iraq (quốc gia)
danh từ
Định nghĩa · A country in the Middle East.
“Iraq is in the Middle East.”Iraq nằm ở Trung Đông.
“Iraq has a rich history and culture.”Iraq có một lịch sử và văn hóa phong phú.
Cụm hay dùng
Iraq warIraqi cultureIraqi government
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về địa lý hoặc lịch sử.
Ghi chú · Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về chính trị.