Từ vựng A1

Chủ đề grammar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

that

/ðæt/ A1 phổ biến #17

Nghĩa

Kia/đó det.

Định nghĩa · A word used to specify something mentioned.

“That is your bag.”Đó là túi của bạn.

“That is the book I told you about.”Kia là cuốn sách mà tôi đã nói với bạn.

Đồng nghĩa thisthe
Cụm hay dùng that onethat thing

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ một sự vật cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...